Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Bảng giá máy xúc lật bánh lốp đã qua sử dụng SDLG L958F, giá tại Trung Quốc, máy xúc lật bánh lốp cần trục nhỏ 17 tấn, dẫn động 4 bánh, đã qua sử dụng.

L958F là dòng máy xúc lật trục cơ sở dài, tiết kiệm năng lượng và cao cấp do SDLG sản xuất, sở hữu ngoại hình hoàn toàn mới, cấu hình cao cấp, độ ổn định tốt và độ bền cao. Sản phẩm này có lực phá vỡ và tải trọng lật lớn, độ ổn định cao, được sử dụng rộng rãi trong khai thác mỏ, đào đất tải nặng, bóc tách lớp đất nguyên sinh và các điều kiện tải nặng khác.

    Chi tiết sản phẩm

    1234

    Thông số sản phẩm

    Kích thước tổng thể
    Dài × Rộng × Cao 8230×3024×3410mm
    Chiều dài cơ sở 3300mm
    Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất 420mm
    Chiều cao đổ tối đa 3100mm
    Khoảng cách đổ 1120mm
    Góc đổ '-45°
    rãnh bánh xe 2190mm
    Góc lái '40°
    bán kính giao cắt ngang 6870mm
    Bán kính quay tối thiểu 5890mm
    Các thông số tổng thể
    Dung tích xô 3,2 m³ (Tùy chọn 2,7-4,5 m³)
    Tải định mức 5000kg
    Trọng lượng vận hành 17130kg
    Lực kéo tối đa ≥165kN
    Lực phá vỡ tối đa ≥175kN
    Tải trọng lật ≥110kN
    Động cơ
    Người mẫu WD10G220E21
    Kiểu Động cơ thẳng hàng, làm mát bằng nước, xi lanh khô, phun nhiên liệu trực tiếp
    Công suất định mức 162kW
    Tốc độ định mức 2200 vòng/phút
    Dung tích động cơ 9726ml
    Đường kính/hành trình xi lanh 126/130mm
    Mô-men xoắn cực đại 980 hải lý
    Tiêu chuẩn khí thải GB20891-2007 (Giai đoạn II)
    Tỷ lệ tiêu thụ nhiên liệu tối thiểu 215g/kWh
    Hệ thống truyền động
    Bộ chuyển đổi mô-men xoắn ba yếu tố một tầng
    bộ chuyển đổi mô-men xoắn tuabin đơn
    Loại truyền động Truyền động điện thủy lực cố định trục
    Bánh răng bốn tiến bốn lùi
    Tốc độ ở số tiến/số lùi 0-6,7/0-6,8 km/h
    Tốc độ ở số tiến/số lùi II 0-12,4/0-12,5 km/h
    Tốc độ ở số tiến/số lùi III 0-25,9/0-26,1 km/h
    Tốc độ ở số tiến/số lùi IV 0-38/0-38,2 km/h
    Hệ thống thủy lực của thiết bị làm việc
    Kiểu Điều khiển thủy lực
    Tổng thời gian ≤10,0 giây
    Hệ thống phanh
    Loại phanh dịch vụ Loại đĩa khí nén thủy lực
    Loại phanh đỗ xe Phanh đĩa điện khí nén
    Hệ thống lái
    Kiểu hệ thống lái khớp nối thủy lực hoàn toàn cảm biến tải
    Áp suất hệ thống 16 MPa
    Dung tích chứa
    Nhiên liệu 300 lít
    Dầu thủy lực 240 lít
    Động cơ 20 lít
    Quá trình lây truyền 28,4/4,7 lít
    Trục dẫn động 2×30L
    Hệ thống phanh 4 lít

    mô tả2